trouillard
tro
tʁu
troo
uillard
jɑʁ
yaar
réfectoirecorbillardpréhistoirecotillard

Định nghĩa và ý nghĩa của "trouillard"trong tiếng Pháp

trouillard
01

nhát gan, hèn nhát

qui est très peureux, qui manque de courage 
trouillard definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus trouillard
so sánh hơn
plus trouillard
có thể phân cấp
giống đực số ít
trouillard
giống đực số nhiều
trouillards
giống cái số ít
trouillarde
giống cái số nhiều
trouillardes
Các ví dụ
Mon frère est trop trouillard pour regarder ce film. 

Anh trai tôi quá nhát gan để xem bộ phim này.

Le trouillard
01

kẻ hèn nhát, người nhút nhát

personne qui manque de courage, qui a facilement peur 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trouillards
Các ví dụ
C'est un trouillard qui évite toujours les risques. 

Kẻ nhát gan là người luôn tránh né rủi ro.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng