Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trouillard
01
nhát gan, hèn nhát
qui est très peureux, qui manque de courage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus trouillard
so sánh hơn
plus trouillard
có thể phân cấp
giống đực số ít
trouillard
giống đực số nhiều
trouillards
giống cái số ít
trouillarde
giống cái số nhiều
trouillardes
Các ví dụ
Mon frère est trop trouillard pour regarder ce film.
Anh trai tôi quá nhát gan để xem bộ phim này.
Le trouillard
01
kẻ hèn nhát, người nhút nhát
personne qui manque de courage, qui a facilement peur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trouillards
Các ví dụ
C'est un trouillard qui évite toujours les risques.
Kẻ nhát gan là người luôn tránh né rủi ro.



























