Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tamiser
01
rây, lọc
passer une poudre ou un ingrédient sec à travers un tamis ou une passoire pour éliminer les grumeaux et obtenir une texture fine et homogène
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
tamise
ngôi thứ nhất số nhiều
tamisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
tamiserai
hiện tại phân từ
tamisant
quá khứ phân từ
tamisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
tamisions
Các ví dụ
Les cuisiniers tamisent le cacao avant de l' ajouter à la pâte.
Các đầu bếp rây ca cao trước khi thêm vào bột nhào.
02
làm dịu, giảm nhẹ
rendre quelque chose plus doux, plus léger ou moins intense, comme une lumière, un son ou une sensation
Các ví dụ
La crème tamise l' acidité de la sauce.
Kem làm dịu độ chua của nước sốt.



























