tamisé
Pronunciation
/tamizˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tamisé"trong tiếng Pháp

tamisé
01

giảm cường độ, lọc

lumière atténuée ou filtrée
tamisé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus tamisé
so sánh hơn
plus tamisé
có thể phân cấp
giống đực số ít
tamisé
giống đực số nhiều
tamisés
giống cái số ít
tamisée
giống cái số nhiều
tamisées
Các ví dụ
Nous dînions sous une lumière tamisée.
Chúng tôi ăn tối dưới ánh sáng lọc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng