Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
subir
01
chịu đựng, cam chịu
supporter une situation difficile ou douloureuse sans se plaindre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
subis
ngôi thứ nhất số nhiều
subissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
subirai
hiện tại phân từ
subissant
quá khứ phân từ
subi
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
subissions
Các ví dụ
Nous devons subir ces conditions jusqu' à la fin du projet.
Chịu đựng những điều kiện này cho đến khi kết thúc dự án.
02
trải qua, chịu đựng
endurer ou recevoir une action, souvent médicale, comme un traitement ou une intervention
Các ví dụ
Le patient a subi plusieurs examens médicaux.
Bệnh nhân đã trải qua nhiều cuộc kiểm tra y tế.
03
phải chịu
être affecté ou modifié par un événement ou une situation, souvent de façon négative
Các ví dụ
La région a subi des dégâts causés par la tempête.
Khu vực phải chịu thiệt hại do cơn bão gây ra.



























