subir
Pronunciation
/sybiʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "subir"trong tiếng Pháp

01

chịu đựng, cam chịu

supporter une situation difficile ou douloureuse sans se plaindre
subir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
subis
ngôi thứ nhất số nhiều
subissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
subirai
hiện tại phân từ
subissant
quá khứ phân từ
subi
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
subissions
Các ví dụ
Nous devons subir ces conditions jusqu' à la fin du projet.
Chịu đựng những điều kiện này cho đến khi kết thúc dự án.
02

trải qua, chịu đựng

endurer ou recevoir une action, souvent médicale, comme un traitement ou une intervention
subir definition and meaning
Các ví dụ
Le patient a subi plusieurs examens médicaux.
Bệnh nhân đã trải qua nhiều cuộc kiểm tra y tế.
03

phải chịu

être affecté ou modifié par un événement ou une situation, souvent de façon négative
Các ví dụ
La région a subi des dégâts causés par la tempête.
Khu vực phải chịu thiệt hại do cơn bão gây ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng