per
ʁɑ:
raa
per
pe
pe
râlerriper

Định nghĩa và ý nghĩa của "râper"trong tiếng Pháp

01

bào, nghiền nhỏ bằng cách cọ xát

réduire en petits morceaux en frottant contre une surface rugueuse 
râper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
râpe
ngôi thứ nhất số nhiều
râpons
ngôi thứ nhất thì tương lai
râperai
hiện tại phân từ
râpant
quá khứ phân từ
râpé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
râpions
Các ví dụ
Elle râpe du fromage pour les pâtes. 

Cô ấy nạo phô mai cho mì ống.

02

mài, đánh bóng

frotter une surface pour l'user ou la polir 
râper definition and meaning
Các ví dụ
Il râpe le bois pour le rendre lisse. 

Anh ấy bào gỗ để làm cho nó mịn.

03

cọ xát,chà xát, زخم کردن، خراش دادن

frotter avec force et causer une irritation ou une blessure superficielle 
râper definition and meaning
Các ví dụ
La corde rugueuse a râpé sa peau. 

Sợi dây thô ráp làm trầy da của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng