Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
râpé
01
bào, nghiền nhỏ
réduit en petits morceaux par frottement
Các ví dụ
Elle préfère le chocolat râpé pour la décoration.
Cô ấy thích sô cô la bào để trang trí.
02
hỏng, hư hại
en mauvais état, terminé ou annulé
Các ví dụ
Notre weekend à la montagne est râpé à cause de la pluie.
Cuối tuần của chúng tôi trên núi hỏng vì mưa.



























