râpé
Pronunciation
/ʀɑpe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "râpé"trong tiếng Pháp

01

bào, nghiền nhỏ

réduit en petits morceaux par frottement
râpé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus râpé
so sánh hơn
plus râpé
có thể phân cấp
giống đực số ít
râpé
giống đực số nhiều
râpés
giống cái số ít
râpée
giống cái số nhiều
râpées
Các ví dụ
Elle préfère le chocolat râpé pour la décoration.
Cô ấy thích sô cô la bào để trang trí.
02

hỏng, hư hại

en mauvais état, terminé ou annulé
râpé definition and meaning
Các ví dụ
Notre weekend à la montagne est râpé à cause de la pluie.
Cuối tuần của chúng tôi trên núi hỏng vì mưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng