Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
râpé
01
bào, nghiền nhỏ
réduit en petits morceaux par frottement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus râpé
so sánh hơn
plus râpé
có thể phân cấp
giống đực số ít
râpé
giống đực số nhiều
râpés
giống cái số ít
râpée
giống cái số nhiều
râpées
Các ví dụ
J'ai ajouté du fromage râpé sur les pâtes.
Tôi đã thêm phô mai bào lên mì ống.
02
hỏng, hư hại
en mauvais état, terminé ou annulé
Các ví dụ
Mon portable est complètement râpé après la chute.
Điện thoại của tôi hoàn toàn hỏng sau cú ngã.



























