râpé
r
ʁɑ:
raa
âpé
pe
pe

Định nghĩa và ý nghĩa của "râpé"trong tiếng Pháp

01

bào, nghiền nhỏ

réduit en petits morceaux par frottement 
râpé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus râpé
so sánh hơn
plus râpé
có thể phân cấp
giống đực số ít
râpé
giống đực số nhiều
râpés
giống cái số ít
râpée
giống cái số nhiều
râpées
Các ví dụ
J'ai ajouté du fromage râpé sur les pâtes. 

Tôi đã thêm phô mai bào lên mì ống.

02

hỏng, hư hại

en mauvais état, terminé ou annulé 
râpé definition and meaning
Các ví dụ
Mon portable est complètement râpé après la chute. 

Điện thoại của tôi hoàn toàn hỏng sau cú ngã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng