Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
remplir
01
làm đầy, đổ đầy
mettre quelque chose dans un contenant vide jusqu'à ce qu'il soit plein
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
remplis
ngôi thứ nhất số nhiều
remplissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
remplirai
hiện tại phân từ
remplissant
quá khứ phân từ
rempli
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
remplissions
Các ví dụ
Nous avons rempli le seau de sable.
Chúng tôi đã đổ đầy xô cát.
02
thực hiện, đảm nhiệm
exercer une mission, une responsabilité
Các ví dụ
L' équipe remplit sa mission sans difficulté.
Đội ngũ thực hiện nhiệm vụ của mình mà không gặp khó khăn.
03
làm đầy, đổ đầy
recevoir quelque chose jusqu'à être plein (liquide, gaz, contenu matériel)
Các ví dụ
Le sac se remplit de jouets.
Cái túi đang đầy đồ chơi.



























