Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
remplacer
01
thay thế, thay thế cho
prendre la place de quelqu'un ou de quelque chose
Các ví dụ
Elle a remplacé le sucre par du miel dans la recette.
Cô ấy đã thay thế đường bằng mật ong trong công thức.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thay thế, thay thế cho