Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
remplacer
01
thay thế, thay thế cho
prendre la place de quelqu'un ou de quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
remplace
ngôi thứ nhất số nhiều
remplaçons
ngôi thứ nhất thì tương lai
remplacerai
hiện tại phân từ
remplaçant
quá khứ phân từ
remplacé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
remplacions
Các ví dụ
Elle a remplacé le sucre par du miel dans la recette.
Cô ấy đã thay thế đường bằng mật ong trong công thức.



























