l'indice
indice
ɛ̃dɪs
edis

Định nghĩa và ý nghĩa của "indice"trong tiếng Pháp

L'indice
01

dấu hiệu, chỉ dẫn

un signe ou un marque qui montre quelque chose 
l'indice definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
indices
Các ví dụ
La fumée est un indice de feu. 

Khói là một dấu hiệu của lửa.

02

manh mối, đầu mối

élément ou signe qui aide à découvrir la vérité ou résoudre un problème 
Các ví dụ
Le détective a trouvé un indice important. 

Thám tử đã tìm thấy một manh mối quan trọng.

03

chỉ số, chỉ báo

une valeur ou un chiffre qui montre l'évolution de quelque chose, souvent dans l'économie ou les statistiques 
Các ví dụ
L'indice des prix à la consommation a augmenté ce mois-ci. 

Chỉ số giá tiêu dùng đã tăng trong tháng này.

04

chỉ số dưới, ký hiệu dưới

un petit nombre ou symbole écrit en bas à droite d'une lettre ou d'un chiffre dans les mathématiques 
Các ví dụ
Dans l'équation, x₁ est l'indice de la première variable. 

Trong phương trình, x₁ là chỉ số dưới của biến đầu tiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng