l'indignation
Pronunciation
/ɛ̃diɲasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "indignation"trong tiếng Pháp

L'indignation
01

sự phẫn nộ, sự căm phẫn

sentiment de colère ou de révolte face à une injustice ou un comportement répréhensible
l'indignation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' indignation du public a forcé le gouvernement à agir.
Sự phẫn nộ của công chúng đã buộc chính phủ phải hành động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng