l'indifférence
Pronunciation
/ɛ̃difeʀɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "indifférence"trong tiếng Pháp

L'indifférence
[gender: feminine]
01

sự thờ ơ, sự lãnh đạm

absence d'intérêt ou de réaction face à une personne ou une situation
l'indifférence definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
indifférences
Các ví dụ
L' indifférence peut blesser les autres.
Sự thờ ơ có thể làm tổn thương người khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng