Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'indice
01
dấu hiệu, chỉ dẫn
un signe ou un marque qui montre quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
indices
Các ví dụ
La fumée est un indice de feu.
Khói là một dấu hiệu của lửa.
02
manh mối, đầu mối
élément ou signe qui aide à découvrir la vérité ou résoudre un problème
Các ví dụ
Le détective a trouvé un indice important.
Thám tử đã tìm thấy một manh mối quan trọng.
03
chỉ số, chỉ báo
une valeur ou un chiffre qui montre l'évolution de quelque chose, souvent dans l'économie ou les statistiques
Các ví dụ
L'indice des prix à la consommation a augmenté ce mois-ci.
Chỉ số giá tiêu dùng đã tăng trong tháng này.
04
chỉ số dưới, ký hiệu dưới
un petit nombre ou symbole écrit en bas à droite d'une lettre ou d'un chiffre dans les mathématiques
Các ví dụ
Dans l'équation, x₁ est l'indice de la première variable.
Trong phương trình, x₁ là chỉ số dưới của biến đầu tiên.



























