Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
décharger
01
dỡ hàng, xả hàng
enlever ou vider ce qu'un véhicule, un sac ou un récipient contient
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
décharge
ngôi thứ nhất số nhiều
déchargeons
ngôi thứ nhất thì tương lai
déchargerai
hiện tại phân từ
déchargeant
quá khứ phân từ
déchargé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
déchargions
Các ví dụ
Les ouvriers ont déchargé le camion de ses palettes.
Các công nhân đã dỡ xe tải khỏi các pallet của nó.
02
xả, giải phóng
faire passer l'électricité, la pression ou l'énergie d'un objet, le vider de sa charge
Các ví dụ
Il faut décharger la batterie avant de la remplacer.
Cần xả pin trước khi thay thế nó.
03
giảm bớt, chia sẻ gánh nặng
soulager quelqu'un en prenant une partie de ses responsabilités, de ses tâches ou de ses soucis
Các ví dụ
Elle a déchargé son collègue en prenant en charge une partie du projet.
Cô ấy đã giảm tải cho đồng nghiệp bằng cách đảm nhận một phần dự án.



























