Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
décevant
01
đáng thất vọng, không đáp ứng kỳ vọng
qui ne répond pas aux attentes ou espérances
Các ví dụ
Une performance décevante de l' équipe nationale.
Một màn trình diễn đáng thất vọng của đội tuyển quốc gia.
02
lừa dối, làm thất vọng
qui induit en erreur
Các ví dụ
Une apparence décevante qui ne reflète pas la réalité.
Một vẻ ngoài đánh lừa không phản ánh thực tế.



























