décevant
décevant
desəvɑ̃
desēvaa
décapant

Định nghĩa và ý nghĩa của "décevant"trong tiếng Pháp

décevant
01

đáng thất vọng, không đáp ứng kỳ vọng

qui ne répond pas aux attentes ou espérances 
décevant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus décevant
so sánh hơn
plus décevant
có thể phân cấp
giống đực số ít
décevant
giống đực số nhiều
décevants
giống cái số ít
décevante
giống cái số nhiều
décevantes
Các ví dụ
Les résultats de l'examen sont décevants. 

Kết quả kỳ thi đáng thất vọng.

02

lừa dối, làm thất vọng

qui induit en erreur 
décevant definition and meaning
Các ví dụ
Un sourire décevant cachant de mauvaises intentions. 

Một nụ cười đánh lừa che giấu ý đồ xấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng