décharger
Pronunciation
/deʃaʀʒe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "décharger"trong tiếng Pháp

décharger
01

dỡ hàng, xả hàng

enlever ou vider ce qu'un véhicule, un sac ou un récipient contient
décharger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
décharge
ngôi thứ nhất số nhiều
déchargeons
ngôi thứ nhất thì tương lai
déchargerai
hiện tại phân từ
déchargeant
quá khứ phân từ
déchargé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
déchargions
Các ví dụ
Le porteur a déchargé les valises à l' hôtel.
Người khuân vác dỡ hành lý tại khách sạn.
02

xả, giải phóng

faire passer l'électricité, la pression ou l'énergie d'un objet, le vider de sa charge
Các ví dụ
Le téléphone s' est déchargé pendant la nuit.
Điện thoại hết pin trong đêm.
03

giảm bớt, chia sẻ gánh nặng

soulager quelqu'un en prenant une partie de ses responsabilités, de ses tâches ou de ses soucis
Các ví dụ
Il a déchargé sa mère en s' occupant des courses.
Anh ấy giảm bớt gánh nặng cho mẹ bằng cách lo việc mua sắm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng