changer
Pronunciation
/ʃɑ̃.ʒe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "changer"trong tiếng Pháp

01

thay đổi, biến đổi

faire en sorte que quelque chose devienne différent, altérer ou transformer un aspect
changer definition and meaning
example
Các ví dụ
Tu dois changer ta manière de travailler.
Bạn cần phải thay đổi cách làm việc của mình.
02

thay đồ, đổi quần áo

enlever des vêtements et en mettre d'autres
changer definition and meaning
example
Các ví dụ
Nous nous changeons pour la soirée.
Chúng tôi thay đồ cho buổi tối.
03

thay đổi, biến đổi

devenir différent, évoluer avec le temps
changer definition and meaning
example
Các ví dụ
La ville a beaucoup changé ces dernières années.
Thành phố đã thay đổi rất nhiều trong những năm gần đây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store