le champion
Pronunciation
/ʃɑ̃pjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "champion"trong tiếng Pháp

Le champion
[gender: masculine]
01

nhà vô địch, người chiến thắng

personne qui gagne une compétition ou un concours
le champion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
champions
Các ví dụ
Le champion reçoit une médaille et un trophée.
Nhà vô địch nhận được huy chương và cúp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng