le champ
champ
ʃã
shan
chant

Định nghĩa và ý nghĩa của "champ"trong tiếng Pháp

Le champ
01

cánh đồng, ruộng

étendue de terre cultivée ou destinée à la culture 
le champ definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
champs
Các ví dụ
Les paysans labourent le champ avant de semer le blé. 

Những người nông dân cày cánh đồng trước khi gieo lúa mì.

02

lĩnh vực, phạm vi

domaine d'activité ou de connaissance spécifique 
le champ definition and meaning
Các ví dụ
Son expertise couvre plusieurs champs scientifiques. 

Chuyên môn của anh ấy bao trùm nhiều lĩnh vực khoa học.

03

cánh đồng, khu đất

space dégagé et plat utilisé pour des activités spécifiques 
le champ definition and meaning
Các ví dụ
Les joueurs entrent sur le champ de football. 

Các cầu thủ bước vào sân bóng đá.

04

trường, vùng nhìn thấy

portion d'espace visible à travers un dispositif optique (appareil photo, caméra, yeux) 
Các ví dụ
L'objet est hors du champ de la caméra. 

Vật thể nằm ngoài trường của máy ảnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng