Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le championnat
01
giải vô địch, cuộc thi đấu
compétition sportive où plusieurs équipes ou joueurs s'affrontent pour un titre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
championnats
Các ví dụ
Le championnat commence en septembre chaque année.
Giải vô địch bắt đầu vào tháng 9 mỗi năm.



























