le changement
changement
ʃɑ̃ʒmɑ̃
shaazhmaa
chaudementchargementchangeant

Định nghĩa và ý nghĩa của "changement"trong tiếng Pháp

Le changement
01

sự thay đổi, sự biến đổi

modification dans une situation, un état ou une chose 
le changement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
changements
Các ví dụ
Le changement de climat affecte la planète. 

Sự thay đổi khí hậu ảnh hưởng đến hành tinh.

02

chuyển tàu, thay đổi

action de passer d'un moyen de transport à un autre 
le changement definition and meaning
Các ví dụ
Le changement de train se fait à Lyon. 

Việc chuyển tàu được thực hiện ở Lyon.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng