Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le changement
01
sự thay đổi, sự biến đổi
modification dans une situation, un état ou une chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
changements
Các ví dụ
Le changement d' emploi peut être stressant.
Sự thay đổi công việc có thể gây căng thẳng.
02
chuyển tàu, thay đổi
action de passer d'un moyen de transport à un autre
Các ví dụ
Le changement de bus prend cinq minutes.
Việc chuyển xe buýt mất năm phút.



























