le changement
Pronunciation
/ʃɑ̃ʒmɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "changement"trong tiếng Pháp

Le changement
01

sự thay đổi, sự biến đổi

modification dans une situation, un état ou une chose
le changement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
changements
Các ví dụ
Le changement d' emploi peut être stressant.
Sự thay đổi công việc có thể gây căng thẳng.
02

chuyển tàu, thay đổi

action de passer d'un moyen de transport à un autre
le changement definition and meaning
Các ví dụ
Le changement de bus prend cinq minutes.
Việc chuyển xe buýt mất năm phút.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng