Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bouleverser
01
làm đảo lộn, làm rối loạn
perturber gravement le fonctionnement normal
Các ví dụ
L' attaque informatique a bouleversé le réseau de l' entreprise.
Cuộc tấn công mạng đã làm đảo lộn mạng lưới của công ty.
02
làm xúc động mạnh, làm rối bời sâu sắc
choquer ou troubler profondément quelqu'un
Các ví dụ
Le film m' a bouleversé, j' ai pleuré à la fin.
Bộ phim làm tôi xúc động sâu sắc, tôi đã khóc vào cuối phim.
03
lật đổ, làm đảo lộn
retourner complètement, modifier radicalement
Các ví dụ
Il a bouleversé sa chambre pour chercher ses clés.
Anh ấy lật tung phòng của mình để tìm chìa khóa.



























