la boule
boule
bʊl
bool
bouéebouclebouse

Định nghĩa và ý nghĩa của "boule"trong tiếng Pháp

La boule
01

quả bóng, hình cầu

objet sphérique utilisé pour jouer, lancer ou rouler 
la boule definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
boules
Các ví dụ
Les enfants jouent avec une boule dans le parc. 

Những đứa trẻ chơi với một quả bóng trong công viên.

02

quả bóng, hình cầu

objet ou forme sphérique , souvent arrondi ou globuleux 
Các ví dụ
Il a ramassé une boule de pâte pour faire du pain 

Anh ấy nhặt một quả bóng bột để làm bánh mì.

03

cục u, khối phồng

petite masse ronde ou gonflée pouvant apparaître sur le corps ou être un objet sphérique 
Các ví dụ
Elle a senti une boule étrange sous sa peau. 

Cô ấy cảm thấy một cục lạ dưới da.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng