bouleverser
Pronunciation
/bulvɛʀse/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bouleverser"trong tiếng Pháp

bouleverser
01

làm đảo lộn, làm rối loạn

perturber gravement le fonctionnement normal
bouleverser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
bouleverse
ngôi thứ nhất số nhiều
bouleversons
ngôi thứ nhất thì tương lai
bouleverserai
hiện tại phân từ
bouleversant
quá khứ phân từ
bouleversé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
bouleversions
Các ví dụ
L' attaque informatique a bouleversé le réseau de l' entreprise.
Cuộc tấn công mạng đã làm đảo lộn mạng lưới của công ty.
02

làm xúc động mạnh, làm rối bời sâu sắc

choquer ou troubler profondément quelqu'un
bouleverser definition and meaning
Các ví dụ
Le film m' a bouleversé, j' ai pleuré à la fin.
Bộ phim làm tôi xúc động sâu sắc, tôi đã khóc vào cuối phim.
03

lật đổ, làm đảo lộn

retourner complètement, modifier radicalement
Các ví dụ
Il a bouleversé sa chambre pour chercher ses clés.
Anh ấy lật tung phòng của mình để tìm chìa khóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng