bouquiner
Pronunciation
/bukinˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bouquiner"trong tiếng Pháp

bouquiner
01

đọc sách, đọc sách thư giãn

lire des livres, souvent de façon détendue ou pour le plaisir
bouquiner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
bouquine
ngôi thứ nhất số nhiều
bouquinons
ngôi thứ nhất thì tương lai
bouquinerai
quá khứ phân từ
bouquiné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
bouquinions
Các ví dụ
Les enfants bouquinent des histoires fantastiques.
Những đứa trẻ đọc những câu chuyện kỳ diệu.
02

tìm sách cũ, mua sách đã qua sử dụng

chercher ou acheter des livres d'occasion
Các ví dụ
Nous avons passé la matinée à bouquiner dans les librairies d' occasion.
Chúng tôi đã dành buổi sáng để tìm sách ở các hiệu sách cũ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng