boulot
bou
bu
boo
lot
lo
lo

Định nghĩa và ý nghĩa của "boulot"trong tiếng Pháp

Le boulot
[gender: masculine]
01

công việc, việc làm

travail ou emploi, souvent utilisé de manière familière
le boulot definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
boulots
Các ví dụ
Nous devons finir ce boulot avant demain.
Chúng ta phải hoàn thành công việc này trước ngày mai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng