Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bourdon
01
ong nghệ, ong đất
grosse abeille velue qui bourdonne fort et butine les fleurs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bourdons
Các ví dụ
Les bourdons sont très utiles pour la pollinisation.
Ong nghệ rất hữu ích cho việc thụ phấn.
02
sentiment de tristesse ou de mélancolie qui pèse sur le cœur
Các ví dụ
Après son départ, un bourdon a régné dans la maison.
03
chuông nhà thờ, chuông lớn
grosse cloche d'une église, qui produit un son grave
Các ví dụ
Le vieux bourdon a été fondu il y a plusieurs siècles.
Chiếc bourdon cũ đã được đúc cách đây vài thế kỷ.



























