le bouton
Pronunciation
/bu.tɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bouton"trong tiếng Pháp

Le bouton
01

cúc, cúc

petit objet rond utilisé pour fermer un vêtement
le bouton definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
boutons
Các ví dụ
Elle coud un nouveau bouton sur sa veste.
Cô ấy đang khâu một cúc áo mới lên áo khoác của mình.
02

mụn nhọt, mụn trứng cá

petite lésion inflammatoire de la peau
le bouton definition and meaning
Các ví dụ
Ce produit réduit les boutons en 3 jours.
Sản phẩm này làm giảm mụn trong 3 ngày.
03

nút, cái nút

petit élément sur un appareil, une machine ou un écran, qu'on presse pour activer une fonction
le bouton definition and meaning
Các ví dụ
Il faut tourner le bouton pour régler le volume.
Cần phải xoay nút để điều chỉnh âm lượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng