Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bouton
01
cúc, cúc
petit objet rond utilisé pour fermer un vêtement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
boutons
Các ví dụ
J'ai perdu un bouton de ma chemise.
Tôi đã làm mất một cúc áo từ chiếc áo sơ mi của mình.
02
mụn nhọt, mụn trứng cá
petite lésion inflammatoire de la peau
Các ví dụ
J'ai un gros bouton sur le nez.
Tôi có một mụn lớn trên mũi.
03
nút, cái nút
petit élément sur un appareil , une machine ou un écran, qu'on presse pour activer une fonction
Các ví dụ
Appuie sur le bouton pour allumer la lampe .
Nhấn nút để bật đèn.



























