boulimie
bou
bu
boo
li
li
li
mie
mi
mi

Định nghĩa và ý nghĩa của "boulimie"trong tiếng Pháp

La boulimie
[gender: feminine]
01

chứng ăn ói, rối loạn ăn uống với các cơn ăn vô độ

trouble alimentaire caractérisé par des épisodes de suralimentation incontrôlée suivis souvent de comportements compensatoires comme le vomissement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La boulimie touche principalement les adolescents et les jeunes adultes.
Chứng ăn ói chủ yếu ảnh hưởng đến thanh thiếu niên và người trẻ tuổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng