Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apprivoiser
01
thuần hóa, làm cho thuần
rendre un animal moins sauvage, habituer un animal à la présence humaine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
apprivoise
ngôi thứ nhất số nhiều
apprivoisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
apprivoiserai
hiện tại phân từ
apprivoisant
quá khứ phân từ
apprivoisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
apprivoisions
Các ví dụ
Apprivoiser un cheval demande de la patience et de la douceur.
Thuần hóa một con ngựa đòi hỏi sự kiên nhẫn và dịu dàng.
02
làm chủ, kiểm soát
endre quelque chose de difficile à gérer plus facile à contrôler
Các ví dụ
Apprivoiser les marchés financiers demande beaucoup d' expérience.
Thuần hóa thị trường tài chính đòi hỏi rất nhiều kinh nghiệm.
03
làm dịu, trấn an
calmer quelqu'un ou quelque chose, rendre plus tranquille
Các ví dụ
Cette musique peut apprivoiser les esprits agités.
Âm nhạc này có thể thuần hóa những tâm hồn bồn chồn.



























