l'apprenti
Pronunciation
/apʁɑ̃tˈi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "apprenti"trong tiếng Pháp

L'apprenti
[gender: masculine]
01

người học việc, thợ học việc

personne qui apprend un métier sous la direction d'un professionnel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apprentis
Các ví dụ
Les apprentis reçoivent un salaire réduit pendant leur formation.
Những người học việc nhận lương thấp hơn trong quá trình đào tạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng