Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'appoint
01
tiền lẻ chính xác, tiền thừa chính xác
petite somme permettant de compléter un paiement sans nécessiter de rendu de monnaie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Merci de faire l' appoint pour gagner du temps.
Cảm ơn bạn đã đưa tiền chính xác để tiết kiệm thời gian.
02
bổ sung, phụ trợ
quelque chose qu'on ajoute pour compléter ou améliorer une chose principale
Các ví dụ
Un revenu d' appoint permet de payer les extras.
Một thu nhập bổ sung cho phép chi trả cho các khoản phụ trội.



























