l'appoint
appoint
apwɛ̃
apve

Định nghĩa và ý nghĩa của "appoint"trong tiếng Pháp

L'appoint
01

tiền lẻ chính xác, tiền thừa chính xác

petite somme permettant de compléter un paiement sans nécessiter de rendu de monnaie 
l'appoint definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Désolé , je n'ai pas l'appoint. 

Xin lỗi, tôi không có tiền lẻ.

02

bổ sung, phụ trợ

quelque chose qu'on ajoute pour compléter ou améliorer une chose principale 
l'appoint definition and meaning
Các ví dụ
Ces vitamines servent d'appoint à ton traitement. 

Những vitamin này đóng vai trò bổ sung cho quá trình điều trị của bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng