l'appendice
Pronunciation
/apɛ̃dˈis/

Định nghĩa và ý nghĩa của "appendice"trong tiếng Pháp

L'appendice
01

ruột thừa, phần ruột thừa

petit organe situé au début du gros intestin
l'appendice definition and meaning
Các ví dụ
Une douleur forte peut indiquer un problème à l' appendice.
Một cơn đau mạnh có thể cho thấy vấn đề ở ruột thừa.
02

phụ lục, phần bổ sung

partie ajoutée à la fin d'un livre ou d'un document pour apporter des informations supplémentaires
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
appendices
Các ví dụ
L' appendice présente une liste complète des sources.
Phụ lục trình bày danh sách đầy đủ các nguồn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng