escabechado
Pronunciation
/ˌeskaβetʃˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escabechado"trong tiếng Tây Ban Nha

escabechado
01

ngâm giấm, ướp giấm

un alimento, típicamente carne o pescado, conservado en una mezcla de vinagre, aceite, vino y especias
escabechado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
escabechado
giống đực số nhiều
escabechados
giống cái số ít
escabechada
giống cái số nhiều
escabechadas
Các ví dụ
Las perdices escabechadas tienen un sabor intenso y agridulce.
Gà gô ngâm giấm có hương vị đậm đà và chua ngọt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng