escabeche
es
es
es
ca
ka
ka
be
ˈβe
be
che
ʧe
che
leche

Định nghĩa và ý nghĩa của "escabeche"trong tiếng Tây Ban Nha

Escabeche
01

escabeche (món cá, thịt hoặc rau củ ngâm giấm

plato de pescado, carne o verduras marinadas en vinagre, aceite y especias 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escabeches
Các ví dụ
Me encanta el escabeche de sardinas. 

Tôi yêu thích escabeche cá mòi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng