Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perder
01
mất
no encontrar algo o no tener algo que antes se tenía
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
pierdo
ngôi thứ ba số ít
pierde
hiện tại phân từ
perdiendo
quá khứ đơn
perdí
quá khứ phân từ
perdido
Các ví dụ
Perdí mis llaves esta mañana.
Mất chìa khóa của tôi sáng nay.
02
bỏ lỡ, lỡ mất
no aprovechar o dejar pasar algo como una oportunidad o tiempo
Các ví dụ
No quiero perder esta oportunidad.
Tôi không muốn bỏ lỡ cơ hội này.
03
thua
no ganar en un juego, competencia o enfrentamiento
Các ví dụ
Mi equipo perdió el partido de fútbol.
Đội của tôi thua trận đấu bóng đá.
04
lạc đường
no encontrar el camino o desorientarse
Các ví dụ
Me perdí en la ciudad nueva.
Tôi đã lạc trong thành phố mới.
05
mất
dejar de tener un derecho, privilegio o propiedad como consecuencia de una regla o acción
Các ví dụ
Si no paga la fianza, pierde el derecho a su libertad.
Nếu bạn không trả tiền bảo lãnh, bạn mất quyền tự do.



























