Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perder
01
mất
no encontrar algo o no tener algo que antes se tenía
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
pierdo
ngôi thứ ba số ít
pierde
hiện tại phân từ
perdiendo
quá khứ đơn
perdí
quá khứ phân từ
perdido
Các ví dụ
¿ Has perdido tu teléfono?
Mất điện thoại của bạn?
02
bỏ lỡ, lỡ mất
no aprovechar o dejar pasar algo como una oportunidad o tiempo
Các ví dụ
Perdí el concierto porque llegué tarde.
Tôi đã bỏ lỡ buổi hòa nhạc vì đến muộn.
03
thua
no ganar en un juego, competencia o enfrentamiento
Các ví dụ
Perdí la competencia por solo un punto.
Tôi đã thua cuộc thi chỉ với một điểm.
04
lạc đường
no encontrar el camino o desorientarse
Các ví dụ
Se perdió mientras buscaba el museo.
Anh ấy lạc đường khi đang tìm bảo tàng.
05
mất
dejar de tener un derecho, privilegio o propiedad como consecuencia de una regla o acción
Các ví dụ
Al infringir las normas, perdió su turno.
Bằng cách vi phạm các quy tắc, anh ấy đã mất lượt của mình.



























