Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acabar
01
kết thúc, hoàn thành
llegar al final de algo o completar una acción con un objeto directo
Các ví dụ
Acabamos el proyecto a tiempo.
Chúng tôi hoàn thành dự án đúng hạn.
02
hết, cạn kiệt
terminar o agotarse algo hasta que no queda más
Các ví dụ
Se acabó el tiempo durante el examen.
Thời gian hết trong kỳ thi.
03
kết thúc, chấm dứt
llegar a su fin sin un objeto directo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
acabo
ngôi thứ ba số ít
acaba
hiện tại phân từ
acabando
quá khứ đơn
acabé
quá khứ phân từ
acabado
Các ví dụ
La reunión acabó antes de lo previsto.
Cuộc họp acabó sớm hơn dự kiến.
acabar de
01
indica que una acción se ha completado muy recientemente
Các ví dụ
Acabamos de comer hace cinco minutos.



























