Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El compromiso
01
đính hôn, hứa hôn
acuerdo entre dos personas para casarse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
compromisos
Các ví dụ
Recibí una invitación para la fiesta de compromiso.
Tôi đã nhận được lời mời đến bữa tiệc đính hôn.
02
cam kết, lời hứa
promesa o obligación de hacer algo
Các ví dụ
Los estudiantes deben asumir sus compromisos.
Sinh viên phải đảm nhận cam kết của mình.
03
tình huống khó xử, tình huống tế nhị
situación difícil o delicada que requiere atención o acción
Các ví dụ
Afrontó el compromiso con mucha diplomacia.
Anh ấy đối mặt với thỏa hiệp với rất nhiều ngoại giao.



























