Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La compulsión
[gender: feminine]
01
sự ép buộc, nỗi ám ảnh
impulso irresistible de realizar un acto repetitivo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
compulsiones
Các ví dụ
Ella siente una compulsión por revisar la puerta.
Cô ấy cảm thấy một sự ép buộc để kiểm tra cánh cửa.



























