comunicado
Pronunciation
/kˌomunikˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "comunicado"trong tiếng Tây Ban Nha

comunicado
01

có thể tiếp cận, sẵn có

que está abierto, disponible o puede ser alcanzado fácilmente
comunicado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más comunicado
so sánh hơn
más comunicado
có thể phân cấp
giống đực số ít
comunicado
giống đực số nhiều
comunicados
giống cái số ít
comunicada
giống cái số nhiều
comunicadas
Các ví dụ
El servicio es comunicado las 24 horas.
Dịch vụ có thể truy cập 24 giờ một ngày.
El comunicado
01

thông báo chính thức, tuyên bố

un anuncio o declaración oficial escrita dirigida al público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comunicados
Các ví dụ
El partido publicó un comunicado en su web.
Đảng đã đăng một thông cáo trên trang web của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng