Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El compás
01
nhịp, phách
unidad de medida del tiempo en la música, marcada por un patrón rítmico de pulsos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
compases
Các ví dụ
Es importante seguir el compás al tocar en grupo.
Việc tuân theo compás khi chơi trong nhóm là quan trọng.
02
com-pa
una herramienta de dibujo con dos brazos articulados, una punta fija y otra para lápiz o tinta
Các ví dụ
El compás de precisión es esencial para dibujo técnico.
Compa chính xác là thiết yếu cho bản vẽ kỹ thuật.



























