Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El compás
01
nhịp, phách
unidad de medida del tiempo en la música, marcada por un patrón rítmico de pulsos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
compases
Các ví dụ
La canción tiene un compás de 4/4.
Bài hát có compás 4/4.
02
com-pa
una herramienta de dibujo con dos brazos articulados, una punta fija y otra para lápiz o tinta
Các ví dụ
El estudiante usó un compás para dibujar un círculo perfecto.
Học sinh đã sử dụng một com-pa để vẽ một vòng tròn hoàn hảo.



























