la compulsión
com
kom
kom
pul
pul
pool
sión
ˈsjon
syon
convulsióncompuncióncompasióncompresión

Định nghĩa và ý nghĩa của "compulsión"trong tiếng Tây Ban Nha

La compulsión
01

sự ép buộc, nỗi ám ảnh

impulso irresistible de realizar un acto repetitivo 
la compulsión definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
compulsiones
Các ví dụ
Su compulsión es lavarse las manos todo el tiempo. 

Sự thôi thúc của anh ấy là rửa tay mọi lúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng