Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El comprimido
01
viên nén
forma sólida de medicamento en dosis pequeña que se traga entera
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comprimidos
Các ví dụ
Este comprimido debe tomarse con agua.
Viên nén này nên được uống với nước.
02
phao thi
hoja pequeña de papel con información resumida usada para consultar rápidamente
Các ví dụ
Preparó un comprimido con las fórmulas.
Anh ấy đã chuẩn bị một tờ ghi chú với các công thức.



























