Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
comprender
01
hiểu, nắm bắt
entender o captar el significado de algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
comprendo
ngôi thứ ba số ít
comprende
hiện tại phân từ
comprendiendo
quá khứ đơn
comprendí
quá khứ phân từ
comprendido
Các ví dụ
Ella comprende bien las matemáticas.
Cô ấy hiểu toán học rất tốt.



























