Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
comprensivo
01
thông cảm, khoan dung
que tiene la capacidad de entender y tolerar las ideas o sentimientos de los demás
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más comprensivo
so sánh hơn
más comprensivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
comprensivo
giống đực số nhiều
comprensivos
giống cái số ít
comprensiva
giống cái số nhiều
comprensivas
Các ví dụ
Mi padre es un hombre muy comprensivo.
Cha tôi là một người đàn ông rất thông cảm.
02
toàn diện, bao quát
que abarca o incluye muchos elementos, aspectos o una gran extensión de algo
Các ví dụ
Presentaron un informe muy comprensivo.
Họ đã trình bày một báo cáo rất toàn diện.



























