insouciance
Pronunciation
/ˌɪnˈsusiəns/, /ˌɪnˈsusjəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "insouciance"trong tiếng Anh

Insouciance
01

sự vô tư

a way of behaving that is relaxed, as if one has no problems or concerns
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She wore a smile of insouciance, ignoring the tension around her.
Cô ấy đeo một nụ cười vô tư, bỏ qua sự căng thẳng xung quanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng